开市
(cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v.) mở cửa giao dịch; thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày
(cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v.) mở cửa giao dịch; thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở cửa hàng
›开工kāi gōngbắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật); bắt đầu công trình xây dựng
›开展kāi zhǎnkhai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
›开幕kāi mùkhai mạc (một hội nghị); khánh thành
›开州区Kāi zhōu QūKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开幕典礼kāi mù diǎn lǐlễ khai mạc
›开州Kāi zhōuKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开幕式kāi mù shìlễ khai mạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.