凯撒 là gì?
凯撒 [Kǎi sā] có nghĩa là Caesar hoặc Kaiser (tên).
Nghĩa của từ 凯撒 trong tiếng Việt
Caesar hoặc Kaiser (tên)
Cách đọc và ghi nhớ 凯撒
凯撒 được đọc là Kǎi sā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Caesar hoặc Kaiser (tên)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .