Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 36/52

扣击kòu jī

扣击: đập bóng

Cụm từ
叩见kòu jiàn

叩见: khấu đầu chào

Cụm từ
口交kǒu jiāo

口交: quan hệ tình dục bằng miệng

Cụm từ
口角kǒu jiǎo

口角: khóe miệng

Cụm từ
扣缴kòu jiǎo

扣缴: khấu trừ; garnish (lương, v.v.)

Cụm từ
抠脚kōu jiǎo

抠脚: gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)

Tiếng lóng xã hội
口嚼酒kǒu jiáo jiǔ

口嚼酒: đồ uống có cồn làm từ gạo nhai lên men

Cụm từ
口角战kǒu jiǎo zhàn

口角战: cuộc chiến lời nói

Cụm từ
口技表演者kǒu jì biǎo yǎn zhě

口技表演者: người biểu diễn thuật ném giọng

Cụm từ
口径kǒu jìng

口径: lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện); tường thuật; câu chuyện; đường lối

Cụm từ
口角kǒu jué

口角: cãi cọ; tranh cãi; cuộc tranh luận giận dữ

Cụm từ
口诀kǒu jué

口诀: bài thơ ghi nhớ; vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)

Cụm từ
口渴kǒu kě

口渴: khát

Cụm từ
扣扣Kòu kòu

扣扣: (tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ

Ngôn ngữ mạng
蔻蔻kòu kòu

蔻蔻: (từ mượn) ca cao

Cụm từ
口口声声kǒu kou shēng shēng

口口声声: cứ nói đi nói lại (thành ngữ); lặp đi lặp lại

Thành ngữ
口快心直kǒu kuài xīn zhí

口快心直: xem 心直口快[xin1 zhi2 kou3 kuai4]

Cụm từ
扣篮kòu lán

扣篮: úp rổ

Cụm từ
口粮kǒu liáng

口粮: khẩu phần

Cụm từ
口令kǒu lìng

口令: mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)

Cụm từ
扣留kòu liú

扣留: tạm giữ; bắt giữ; giam giữ; tịch thu

Cụm từ
眍䁖kōu lou

眍䁖: bị lõm vào (mắt)

Cụm từ
口络kǒu luò

口络: rọ mõm (đeo vào miệng chó)

Cụm từ
佝瞀kòu mào

佝瞀: ngu ngốc

Cụm từ
扣帽子kòu mào zi

扣帽子: gán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực

Cụm từ
叩门kòu mén

叩门: gõ cửa

Cụm từ
抠门kōu mén

抠门: (tiếng địa phương) keo kiệt

Cụm từ
抠门儿kōu mén r

抠门儿: biến thể er hoá của 摳門|抠门[kou1 men2]

Cụm từ
口蜜腹剑kǒu mì fù jiàn

口蜜腹剑: nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn

Thành ngữ
口沫kǒu mò

口沫: nước bọt; dãi

Cụm từ
口蘑kǒu mó

口蘑: nấm Saint George (Tricholoma mongplicum)

Cụm từ
口沫横飞kǒu mò - héng fēi

口沫横飞: (thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn

Thành ngữ
口讷kǒu nè

口讷: (văn học) không lưu loát

Cụm từ
扣女kòu nǚ

扣女: (tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái

Tiếng lóng xã hội
扣襻kòu pàn

扣襻: móc cài

Cụm từ
口皮kǒu pí

口皮: (thông tục) môi

Cụm từ
口器kǒu qì

口器: bộ phận miệng (của động vật hoặc côn trùng)

Cụm từ
口气kǒu qì

口气: tông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt; ngữ điệu

Cụm từ
口腔kǒu qiāng

口腔: khoang miệng

Cụm từ
口腔炎kǒu qiāng yán

口腔炎: viêm miệng; lở loét khoang miệng; viêm niêm mạc miệng

Cụm từ
口琴kǒu qín

口琴: kèn harmonica

Cụm từ
叩球kòu qiú

叩球: đập bóng (bóng chuyền)

Cụm từ
扣球kòu qiú

扣球: đập bóng

Cụm từ
扣去kòu qù

扣去: khấu trừ (điểm, v.v.)

Cụm từ
寇攘kòu rǎng

寇攘: cướp phá và trộm cắp

Cụm từ
扣人心弦kòu rén xīn xián

扣人心弦: kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở

Cụm từ
扣肉kòu ròu

扣肉: thịt kho tàu

Cụm từ
口若悬河kǒu ruò xuán hé

口若悬河: miệng như thác đổ (thành ngữ); lưu loát; lém lỉnh; có tài ăn nói

Thành ngữ
扣杀kòu shā

扣杀: đập bóng

Cụm từ
扣上kòu shàng

扣上: thắt vào; cài vào

Cụm từ
口哨kǒu shào

口哨: còi huýt

Cụm từ
口射kǒu shè

口射: xuất tinh trong miệng ai đó

Cụm từ
口舌kǒu shé

口舌: tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó

Cụm từ
口实kǒu shí

口实: thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán

Cụm từ
口试kǒu shì

口试: thi vấn đáp; kiểm tra miệng

Cụm từ
扣式电池kòu shì diàn chí

扣式电池: pin cúc áo; pin đồng hồ

Cụm từ
扣屎盔子kòu shǐ kuī zi

扣屎盔子: (phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng

Cụm từ
扣屎盆子kòu shǐ pén zi

扣屎盆子: biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống

Cụm từ
口是心非kǒu shì xīn fēi

口是心非: hai mặt; đạo đức giả (thành ngữ)

Thành ngữ
叩首kòu shǒu

叩首: khấu đầu; cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]

Cụm từ