开平
Kaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông; quận Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
Kaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông; quận Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
›开平市Kāi píng shìKaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông
›开幕kāi mùkhai mạc (một hội nghị); khánh thành
›开州区Kāi zhōu QūKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开州Kāi zhōuKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开幕词kāi mù cíbài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị)
›开幕式kāi mù shìlễ khai mạc
›开幕典礼kāi mù diǎn lǐlễ khai mạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.