Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng K
3.116 mục từ · Trang 5/52
开具: soạn thảo (văn bản)
开局: khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
开卷: mở sách; thì mở sách
开卷有益: mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học
开掘: đào; khai quật; (bóng) khám phá (tài liệu lưu trữ) và phát hiện
开课: trường học bắt đầu; mở khóa học; dạy một môn học
开垦: khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
开口: mở miệng; bắt đầu nói
开口成脏: (tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])
开口子: vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
开快车: tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã
开旷: rộng mở và mênh mông
开矿: khai thác mỏ; khai mở một vỉa
开阔: rộng; rộng mở (không gian); mở ra
开朗: rộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư
凯利: Kelly (tên người)
凯里: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
开例: tạo tiền lệ
开犁: bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
开立: thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
开脸: (cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa); tạo hình khuôn mặt
开镰: bắt đầu thu hoạch
开列: lập (danh sách); liệt kê
开裂: nứt toác; tách ra (của trái cây hoặc bông, nứt toác)
凯林赛: đua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")
凯里市: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
开溜: rời đi lén lút; lẻn đi
开炉: mở lò; bắt đầu khởi động lò
开路: mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở
开鲁: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
开罗: Cairo, thủ đô của Ai Cập
开锣: gõ chiêng mở màn biểu diễn
开罗大学: Đại học Cairo
开锣喝道: dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)
开鲁县: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
开路先锋: người tiên phong; mở đường
开绿灯: bật đèn xanh; cho phép tiến hành
开麦拉: máy ảnh (từ mượn)
开满: nở rộ
开曼群岛: Quần đảo Cayman
开门: mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh
凯门鳄: (động vật học) cá sấu caiman
开蒙: (cũ) (trẻ em) bắt đầu đi học
开门红: khởi đầu thuận lợi
开门见山: nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
开门炮: đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)
开门揖盗: mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
开明: khai sáng; cởi mở; thời kỳ khai sáng
开明君主: vị quân chủ khai sáng
楷模: hình mẫu; tấm gương
开皌: nhận lời chia buồn
开幕: khai mạc (một hội nghị); khánh thành
开幕词: bài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị)
开幕典礼: lễ khai mạc
开幕式: lễ khai mạc
开脑洞: khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc
凯尼恩: (tên) Kenyon; Canyon
开拍: bắt đầu quay (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.); bắt đầu đấu giá (phiên đấu giá); bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoán)
开盘: bắt đầu giao dịch (thị trường chứng khoán)
开盘汇率: tỷ giá mở cửa