Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
开创性
kāi chuàng xìng

có tính sáng tạo

Cụm từ
开除党籍
kāi chú dǎng jí

khai trừ khỏi Đảng

Cụm từ
开春
kāi chūn

đầu mùa xuân; Tết Nguyên Đán

Cụm từ
开除学籍
kāi chú xué jí

đuổi học

Cụm từ
开打
kāi dǎ

(một cuộc thi đấu thể thao) bắt đầu; (một cuộc chiến tranh hoặc trận đấu) bùng nổ; diễn cảnh đánh nhau hoặc múa võ (trong kinh kịch Trung Quốc); ẩu đả; đánh nhau

Cụm từ
凯达格兰
Kǎi dá gé lán

Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
凯达格兰族
Kǎi dá gé lán zú

Ketagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
开单
kāi dān

lập hóa đơn

Cụm từ
开裆裤
kāi dāng kù

quần thủng đáy (cho trẻ nhỏ)

Cụm từ
开刀
kāi dāo

(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công

Cụm từ
开导
kāi dǎo

nói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng

Cụm từ
开道
kāi dào

mở đường

Cụm từ
开倒车
kāi dào chē

lùi xe; nghĩa bóng: bước lùi; lạc hậu; cố quay ngược thời gian

Cụm từ
开大油门
kāi dà yóu mén

mở ga tăng tốc; tăng tốc; phóng nhanh

Cụm từ
开灯
kāi dēng

bật đèn

Cụm từ
凯蒂
Kǎi dì

(tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v

Cụm từ
开地
kāi dì

khai hoang (để canh tác); mở đất

Cụm từ
开店
kāi diàn

mở cửa hàng

Cụm từ
开吊
kāi diào

tổ chức lễ tưởng niệm; tổ chức đám tang

Cụm từ
凯迪拉克
Kǎi dí lā kè

Cadillac

Cụm từ
凯蒂猫
Kǎi dì Māo

Hello Kitty

Cụm từ
开冻
kāi dòng

rã đông; tan chảy

Cụm từ
开动
kāi dòng

bắt đầu; khởi động; di chuyển; hành quân; bắt đầu ăn; ăn nhiệt tình

Cụm từ
开端
kāi duān

khởi đầu; bắt đầu

Cụm từ
开都河
Kāi dū Hé

sông Kaidu, Tân Cương

Cụm từ
开恩
kāi ēn

ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo)

Cụm từ
凯恩斯
Kǎi ēn sī

Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc

Cụm từ
凯尔特人
Kǎi ěr tè rén

người Celt

Cụm từ
开尔文
Kāi ěr wén

Chúa tước Kelvin 1824-1907, nhà vật lý người Anh (William Thomson); Kelvin (thang nhiệt độ)

Cụm từ
开发
kāi fā

khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

Cụm từ