开三次方
(toán học) khai căn bậc ba
(toán học) khai căn bậc ba
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo); trì chú; ban phước; trong suốt; bán trong suốt; cắt tóc; cạo đầu…
›开仗kāi zhàngbắt đầu chiến tranh; khai chiến
›开元Kāi yuánniên hiệu của Hoàng đế Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] được sử dụng trong thời kỳ Khai Nguyên…
›开交kāi jiāo(dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành
›开伙kāi huǒbắt đầu cung cấp thức ăn; mở dịch vụ hôm nay trong căng tin
›开伯尔Kāi bó ěrtỉnh Khyber của Pakistan; tỉnh Biên giới Tây Bắc
›开伯尔山口Kāi bó ěr shān kǒuđèo Khyber (giữa Pakistan và Afghanistan)
›开例kāi lìtạo tiền lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.