开释
thả (tù nhân)
thả (tù nhân)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
›开酒费kāi jiǔ fèiphí mở rượu
›开金kāi jīnvàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)
›开都河Kāi dū Hésông Kaidu, Tân Cương
›开远市Kāi yuǎn shìKaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
›开锅kāi guōkhử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi; (bóng) trở nên ồn ào
›开远Kāi yuǎnKaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
›开锁kāi suǒmở khóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.