开辟者
người tiên phong; người mở đường
người tiên phong; người mở đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở ra; thiết lập; thành lập
›开除kāi chúkhai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
›开关kāi guāncông tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
›开除学籍kāi chú xué jíđuổi học
›开阔kāi kuòrộng; rộng mở (không gian); mở ra
›开除党籍kāi chú dǎng jíkhai trừ khỏi Đảng
›开间kāi jiānhốc tường; gian phòng; đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét
›开阳Kāi yángzeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.