开腔
lên tiếng; bắt đầu nói
lên tiếng; bắt đầu nói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera
›开台kāi táikhởi đầu vở kịch; mở màn biểu diễn sân khấu
›开花kāi huānở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng; (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát…
›开脱罪责kāi tuō zuì zégiải oan cho ai đó; minh oan; xóa tội
›开脑洞kāi nǎo dòngkhiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc
›开脱kāi tuōgiải oan; xóa tội; được minh oan
›开膛手杰克Kāi táng shǒu Jié kèJack the Ripper
›开胃酒kāi wèi jiǔrượu khai vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.