Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
恺撒愷撒

Kǎi sā

恺撒 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恺撒 trong tiếng Việt

Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN; suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng

Tra từ liên quan