开枪 là gì?
开枪 [kāi qiāng] có nghĩa là nổ súng; bắn súng.
Nghĩa của từ 开枪 trong tiếng Việt
- nổ súng
- bắn súng
Cách đọc và ghi nhớ 开枪
开枪 được đọc là kāi qiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổ súng; bắn súng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .