开票
mở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận
mở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
›开皌kāi mònhận lời chia buồn
›开笔kāi bǐbắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
›开示kāi shìhướng dẫn (người mới); thuyết giảng; dạy; tiết lộ
›开禁kāi jìnbãi bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh giới nghiêm
›开矿kāi kuàngkhai thác mỏ; khai mở một vỉa
›开福Kāi fúquận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›开炮kāi pàonổ súng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.