Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 11/52

kàng

犺: chó dữ

Từ vựng
kāng

糠: biến thể của 糠[kang1]

Từ vựng
kāng

糠: biến thể cũ của 糠[kang1]

Từ vựng
kāng

糠: vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)

Từ vựng
kàng

钪: scandium (hóa học)

Từ vựng
kāng

闶: dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]; tiếng Đài Loan đọc là [kang4]

Từ vựng
𩾌kāng

𩾌: dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]

Từ vựng
抗癌kàng ái

抗癌: chống ung thư

Cụm từ
康巴Kāng bā

康巴: Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康巴地区Kāng bā dì qū

康巴地区: tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康白度kāng bái dù

康白度: comprador (từ mượn); tư sản mại bản

Cụm từ
康拜因kāng bài yīn

康拜因: (từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)

Cụm từ
康保Kāng bǎo

康保: huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康保县Kāng bǎo xiàn

康保县: huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康巴藏区Kāng bā Zàng qū

康巴藏区: tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
扛把子káng bǎ zi

扛把子: (tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm

Tiếng lóng xã hội
糠秕kāng bǐ

糠秕: giống như 秕糠[bi3 kang1]

Cụm từ
抗辩kàng biàn

抗辩: phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc…

Cụm từ
抗病kàng bìng

抗病: kháng bệnh

Cụm từ
抗病毒kàng bìng dú

抗病毒: kháng vi-rút

Cụm từ
抗病毒药kàng bìng dú yào

抗病毒药: thuốc kháng vi-rút

Cụm từ
炕床kàng chuáng

炕床: giường đất có sưởi

Cụm từ
康德Kāng dé

康德: Immanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức

Cụm từ
抗敌kàng dí

抗敌: kháng cự kẻ thù

Cụm từ
康定Kāng dìng

康定: huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
康定县Kāng dìng xiàn

康定县: huyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…

Cụm từ
康多莉扎·赖斯Kāng duō lì zhā · Lài sī

康多莉扎·赖斯: Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009

Cụm từ
抗毒素kàng dú sù

抗毒素: kháng độc tố

Cụm từ
亢奋kàng fèn

亢奋: kích động; kích thích

Cụm từ
康复kāng fù

康复: hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh

Cụm từ
康广仁Kāng Guǎng rén

康广仁: Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách…

Cụm từ
亢旱kàng hàn

亢旱: hạn hán nghiêm trọng (văn học)

Cụm từ
抗旱kàng hàn

抗旱: chống hạn; chịu được hạn hán

Cụm từ
抗核加固kàng hé jiā gù

抗核加固: tăng cường chống hạt nhân

Cụm từ
抗衡kàng héng

抗衡: cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại

Cụm từ
抗洪kàng hóng

抗洪: chống lũ lụt

Cụm từ
抗坏血酸kàng huài xuè suān

抗坏血酸: vitamin C; ascorbic acid

Cụm từ
抗击kàng jī

抗击: kháng cự (kẻ xâm lược); chống lại (mối đe dọa)

Cụm từ
康佳Kāng jiā

康佳: Kongka (thương hiệu)

Cụm từ
康健kāng jiàn

康健: khỏe mạnh; cân đối

Cụm từ
亢进kàng jìn

亢进: cường chức năng (y học)

Cụm từ
抗精神病kàng jīng shén bìng

抗精神病: thuốc chống loạn thần

Cụm từ
抗拒kàng jù

抗拒: kháng cự; chống đối; phản đối

Cụm từ
抗捐kàng juān

抗捐: từ chối nộp thuế; tẩy chay một khoản thu

Cụm từ
抗锯齿kàng jù chǐ

抗锯齿: khử răng cưa

Cụm từ
抗菌kàng jūn

抗菌: kháng khuẩn

Cụm từ
抗菌甲硝唑kàng jūn jiǎ xiāo zuò

抗菌甲硝唑: metronidazole kháng khuẩn

Cụm từ
抗菌素kàng jūn sù

抗菌素: kháng sinh

Cụm từ
抗菌药kàng jūn yào

抗菌药: thuốc kháng khuẩn

Cụm từ
慷慨kāng kǎi

慷慨: mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng

Cụm từ
慷慨赴义kāng kǎi fù yì

慷慨赴义: hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp

Thành ngữ
慷慨激昂kāng kǎi jī áng

慷慨激昂: đầy xúc động; mãnh liệt

Cụm từ
慷慨解囊kāng kǎi jiě náng

慷慨解囊: đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện

Thành ngữ
慷慨捐生kāng kǎi juān shēng

慷慨捐生: hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp

Thành ngữ
慷慨输将kāng kǎi shū jiāng

慷慨输将: quyên góp hào phóng (thành ngữ)

Thành ngữ
抗抗生素kàng kàng shēng sù

抗抗生素: kháng kháng sinh

Cụm từ
康康舞kāng kāng wǔ

康康舞: can-can (từ mượn)

Cụm từ
康科德Kāng kē dé

康科德: Concord (tên địa danh); Concord, thủ phủ bang New Hampshire, Hoa Kỳ

Danh từ riêng
闶阆kāng láng

闶阆: (phương ngữ) không gian mở bên trong một cấu trúc

Cụm từ
抗涝kàng lào

抗涝: phòng chống lũ lụt

Cụm từ