Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 8/52

开原市Kāi yuán shì

开原市: Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开远市Kāi yuǎn shì

开远市: Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
开原县Kāi yuán xiàn

开原县: huyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
凯悦Kǎi yuè

凯悦: Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
开运竹kāi yùn zhú

开运竹: cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
开凿kāi záo

开凿: đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)

Cụm từ
开斋kāi zhāi

开斋: ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn

Cụm từ
开斋节Kāi zhāi jié

开斋节: (Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan

Cụm từ
开展kāi zhǎn

开展: khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa

Cụm từ
开战kāi zhàn

开战: bắt đầu chiến tranh; giao chiến; chống lại

Cụm từ
开站kāi zhàn

开站: đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới

Cụm từ
开绽kāi zhàn

开绽: bị sút chỉ

Cụm từ
开仗kāi zhàng

开仗: bắt đầu chiến tranh; khai chiến

Cụm từ
开张kāi zhāng

开张: mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh

Cụm từ
开账kāi zhàng

开账: lập hoá đơn

Cụm từ
开漳圣王Kāi zhāng shèng wáng

开漳圣王: Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2 Yuan2 guang1]

Cụm từ
开征kāi zhēng

开征: bắt đầu thu thuế

Cụm từ
开支kāi zhī

开支: chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương

Khẩu ngữ
开州Kāi zhōu

开州: Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
开州区Kāi zhōu Qū

开州区: Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
凯子kǎi zi

凯子: (tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn

Tiếng lóng xã hội
楷字kǎi zì

楷字: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
开宗明义kāi zōng míng yì

开宗明义: tuyên bố ngay từ đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
开走kāi zǒu

开走: xe, tàu,... rời đi; lái đi

Cụm từ
开钻kāi zuān

开钻: bắt đầu khoan

Cụm từ
开罪kāi zuì

开罪: xúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý

Cụm từ
开足马力kāi zú mǎ lì

开足马力: tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể

Thành ngữ
咔叽kǎ jī

咔叽: màu kaki (từ mượn)

Cụm từ
卡介苗kǎ jiè miáo

卡介苗: vắc-xin BCG; vắc-xin bacillus Calmette-Guérin

Cụm từ
卡啦kǎ lā

卡啦: giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])

Cụm từ
卡拉kǎ lā

卡拉: karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ

Cụm từ
咔啦kǎ lā

咔啦: giòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉[ka3 la1])

Cụm từ
卡拉比拉Kǎ lā bǐ lā

卡拉比拉: Karabilah (thành phố Iraq)

Cụm từ
卡拉布里亚Kǎ lā bù lǐ yà

卡拉布里亚: Calabria, tỉnh cực nam của Ý

Cụm từ
喀拉汗国Kā lā Hán guó

喀拉汗国: Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10

Cụm từ
喀拉汗王朝Kā lā hán Wáng cháo

喀拉汗王朝: Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10

Cụm từ
卡拉胶kǎ lā jiāo

卡拉胶: carageenan (hóa học)

Cụm từ
卡拉季奇Kǎ lā jì jī

卡拉季奇: Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh

Cụm từ
卡拉奇那Kǎ lā jī nà

卡拉奇那: Krajina (cựu Nam Tư)

Cụm từ
喀啦喀啦kā lā kā lā

喀啦喀啦: (từ tượng thanh) lách cách

Cụm từ
卡拉卡斯Kǎ lā kǎ sī

卡拉卡斯: Caracas, thủ đô của Venezuela (Đài Loan)

Cụm từ
喀拉喀托Kā lā kā tuō

喀拉喀托: Đảo và núi lửa Krakatoa ở eo biển Sunda

Cụm từ
喀拉喀托火山Kā lā kā tuō huǒ shān

喀拉喀托火山: Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)

Cụm từ
喀喇昆仑公路Kā lǎ kūn lún Gōng lù

喀喇昆仑公路: Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương

Cụm từ
喀喇昆仑山Kā lǎ kūn lún Shān

喀喇昆仑山: Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
喀拉昆仑山Kā lā kūn lún shān

喀拉昆仑山: Dãy núi Karakorum

Cụm từ
喀喇昆仑山脉Kā lǎ kūn lún Shān mài

喀喇昆仑山脉: Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
喀拉拉邦Kā lā lā bāng

喀拉拉邦: Kerala (bang của Ấn Độ)

Cụm từ
卡拉马佐夫兄弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū Xiōng dì

卡拉马佐夫兄弟: Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]

Cụm từ
卡拉姆昌德Kǎ lā mǔ chāng dé

卡拉姆昌德: Karamchand (tên)

Cụm từ
卡拉OKkǎ lā O K

卡拉OK: karaoke (từ mượn)

Cụm từ
卡拉奇Kǎ lā qí

卡拉奇: Karachi (Pakistan)

Cụm từ
喀喇沁Kā lǎ qìn

喀喇沁: Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực…

Cụm từ
喀喇沁旗Kā lǎ qìn qí

喀喇沁旗: kỳ Khách Lạt Tấn hoặc Khách Nhĩ Thấm khô sổ ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
喀喇沁左翼蒙古族自治县Kā lǎ qìn Zuǒ yì Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

喀喇沁左翼蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
卡拉什尼科夫Kǎ lā shí ní kē fū

卡拉什尼科夫: Kalashnikov (súng trường tấn công AK-47)

Cụm từ
卡乐星Kǎ lè xīng

卡乐星: Carl's Jr. (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)

Cụm từ
咖哩kā li

咖哩: cà ri (từ mượn)

Cụm từ
卡利多尼亚Kǎ lì duō ní yà

卡利多尼亚: Caledonia

Cụm từ
卡利卡特Kǎ lì kǎ tè

卡利卡特: Calicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ

Cụm từ