开窍
hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khởi đầu; bắt đầu
›开笔kāi bǐbắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
›开篇kāi piānbắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]
›开红盘kāi hóng pán(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng…
›开矿kāi kuàngkhai thác mỏ; khai mở một vỉa
›开福区Kāi fú qūquận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›开立kāi lìthành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
›开福Kāi fúquận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.