Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 16/52

考古kǎo gǔ

考古: khảo cổ

Cụm từ
考官kǎo guān

考官: giám khảo; quan chức coi thi

Cụm từ
考古家kǎo gǔ jiā

考古家: nhà khảo cổ học

Cụm từ
考过kǎo guò

考过: đỗ (một kỳ thi)

Cụm từ
考古题kǎo gǔ tí

考古题: đề thi từ những năm trước (Đài Loan)

Cụm từ
考古学kǎo gǔ xué

考古学: khảo cổ học

Cụm từ
考古学家kǎo gǔ xué jiā

考古学家: nhà khảo cổ học

Cụm từ
考核kǎo hé

考核: kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét

Cụm từ
拷花kǎo huā

拷花: dập nổi

Cụm từ
烤胡椒香肠kǎo hú jiāo xiāng cháng

烤胡椒香肠: xúc xích nướng tiêu; pepperoni

Cụm từ
烤火kǎo huǒ

烤火: sưởi ấm bên lửa

Cụm từ
烤鸡kǎo jī

烤鸡: gà nướng

Cụm từ
考级kǎo jí

考级: thi để xác định trình độ; bài kiểm tra xếp lớp; kỳ thi xếp hạng (âm nhạc)

Cụm từ
考绩kǎo jì

考绩: kiểm tra thành tích của ai đó

Cụm từ
烤架kǎo jià

烤架: vỉ nướng (của bếp, v.v.)

Cụm từ
栲胶kǎo jiāo

栲胶: chất tannin

Cụm từ
烤焦kǎo jiāo

烤焦: cháy khét (thức ăn do nướng quá mức, v.v.)

Cụm từ
考进kǎo jìn

考进: vào được nhờ thi đỗ; được nhận vào (đại học, v.v.)

Cụm từ
靠近kào jìn

靠近: ở gần; đến gần; tiến lại gần

Cụm từ
考究kǎo jiū

考究: điều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo

Cụm từ
考据kǎo jù

考据: phê bình văn bản

Cụm từ
考卷kǎo juàn

考卷: giấy thi

Cụm từ
考克斯Kǎo kè sī

考克斯: Cox (họ)

Cụm từ
考克斯报告Kǎo kè sī Bào gào

考克斯报告: Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban…

Cụm từ
考拉kǎo lā

考拉: gấu koala (từ mượn)

Cụm từ
栲栳kǎo lǎo

栲栳: giỏ đan đáy tròn

Cụm từ
犒劳kào láo

犒劳: thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội; tiếng Đài Loan đọc là [kao4 lao4]

Cụm từ
考量kǎo liáng

考量: cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc

Cụm từ
靠拢kào lǒng

靠拢: xích lại gần

Cụm từ
烤炉kǎo lú

烤炉: lò nướng (Trung Quốc đại lục)

Cụm từ
考虑kǎo lǜ

考虑: suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc

Cụm từ
拷掠kǎo lüè

拷掠: tra tấn

Cụm từ
尻门子kāo mén zi

尻门子: hậu môn (cách nói quê mùa)

Cụm từ
烤面包kǎo miàn bāo

烤面包: nướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng lát

Cụm từ
烤面包机kǎo miàn bāo jī

烤面包机: máy nướng bánh mì

Cụm từ
烤盘kǎo pán

烤盘: khay nướng

Cụm từ
考评kǎo píng

考评: đánh giá; điều tra và đánh giá

Cụm từ
靠谱kào pǔ

靠谱: đáng tin; đáng tin cậy

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
靠谱kào pǔ

靠谱: đáng tin cậy; hợp lý; có khả năng

Cụm từ
考期kǎo qī

考期: thời gian thi; ngày thi

Cụm từ
考勤kǎo qín

考勤: điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)

Cụm từ
考勤表kǎo qín biǎo

考勤表: bảng chấm công

Cụm từ
考勤簿kǎo qín bù

考勤簿: sổ ghi chấm công

Cụm từ
考区kǎo qū

考区: khu vực thi; quận nơi diễn ra kỳ thi

Cụm từ
考取kǎo qǔ

考取: thi đỗ đầu vào; được nhận vào

Cụm từ
烤肉kǎo ròu

烤肉: món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)

Cụm từ
烤肉酱kǎo ròu jiàng

烤肉酱: nước sốt thịt nướng

Cụm từ
考入kǎo rù

考入: đậu kỳ thi đầu vào; vào đại học sau kỳ thi cạnh tranh

Cụm từ
靠山kào shān

靠山: người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi

Cụm từ
靠山吃山,靠水吃水kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ

靠山吃山,靠水吃水: nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng…

Thành ngữ
犒赏kào shǎng

犒赏: phần thưởng; thưởng

Cụm từ
考上kǎo shàng

考上: đậu kỳ thi tuyển sinh đại học

Cụm từ
考生kǎo shēng

考生: thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi

Cụm từ
考试kǎo shì

考试: dự thi; kỳ thi; LT:次[ci4]

Cụm từ
考试卷kǎo shì juàn

考试卷: bài thi; giấy kiểm tra; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
考试卷子kǎo shì juàn zi

考试卷子: xem 考試卷|考试卷[kao3 shi4 juan4]

Cụm từ
考试院Kǎo shì yuàn

考试院: Khảo Thí Viện, hội đồng thẩm định và bổ nhiệm theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau là Đài Loan; hội đồng kỳ thi

Cụm từ
栲属kǎo shǔ

栲属: Castanopsis, chi cây thường xanh

Cụm từ
考题kǎo tí

考题: câu hỏi thi

Cụm từ
考完kǎo wán

考完: làm xong bài thi

Cụm từ