Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
可取
kě qǔ

đáng giá; đáng có; (về đề xuất, v.v.) đáng khen; xứng đáng

Cụm từ
可圈可点
kě quān kě diǎn

xuất sắc (màn trình diễn, thành tích, v.v.); đáng khen ngợi

Cụm từ
客群
kè qún

phân khúc thị trường

Cụm từ
可取之处
kě qǔ zhī chù

điểm tích cực; ưu điểm; phẩm chất tốt

Cụm từ
壳儿
ké r

vỏ; lớp vỏ

Cụm từ
可燃
kě rán

dễ cháy

Cụm từ
溘然
kè rán

đột nhiên

Cụm từ
可燃冰
kě rán bīng

băng cháy

Cụm từ
可燃性
kě rán xìng

dễ cháy; tính dễ cháy

Cụm từ
可人
kě rén

dễ thương; dễ mến; một người hợp ý (người quyến rũ); một người tài năng

Cụm từ
客人
kè rén

khách thăm; khách hàng; khách; LT:位[wei4]

Cụm từ
克日
kè rì

ấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định

Cụm từ
刻日
kè rì

biến thể của 克日[ke4 ri4]

Cụm từ
可溶
kě róng

hòa tan được

Cụm từ
可容忍
kě róng rěn

có thể chịu đựng được

Cụm từ
可溶性
kě róng xìng

tính hòa tan

Cụm từ
可塞
kě sài

xi hoặc ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

Cụm từ
柯萨奇病毒
Kē sà qí bìng dú

virus đường ruột Coxsackie A

Cụm từ
克山
Kè shān

huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克山县
Kè shān xiàn

huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克绍箕裘
kè shào jī qiú

nối nghiệp cha

Cụm từ
柯劭忞
Kē Shào mín

Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史[Xin1 Yuan2 shi3]

Cụm từ
克沙奇病毒
kè shā qí bìng dú

virus Coxsackie

Cụm từ
柯沙奇病毒
kē shā qí bìng dú

Coxsackievirus

Cụm từ
可身
kě shēn

vừa vặn (quần áo)

Cụm từ
恪慎
kè shèn

cẩn thận; tôn kính

Cụm từ
可恃
kě shì

đáng tin cậy

Cụm từ
可是
kě shì

nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự

Cụm từ
可食
kě shí

có thể ăn được

Cụm từ
客室
kè shì

phòng khách

Cụm từ