开天窗
để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt
để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam; tên cũ Biện…
›开大油门kāi dà yóu ménmở ga tăng tốc; tăng tốc; phóng nhanh
›开夜车kāi yè chēthức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm
›开始kāi shǐbắt đầu; khởi đầu; ban đầu; lúc đầu; LT:個|个[ge4]
›开外挂kāi wài guàxem 開掛|开挂[kai1 gua4]
›开始以前kāi shǐ yǐ qiántrước khi bắt đầu (việc gì đó)
›开外kāi wàivượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)
›开始比赛kāi shǐ bǐ sàibắt đầu trận đấu; khởi động trận đấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.