凯撒酱
Sốt salad Caesar
Sốt salad Caesar
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Caesar hoặc Kaiser (tên)
›凯彻Kǎi chèbiến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)
›凯撒肋雅Kǎi sā lèi yǎCaesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
›凯旋kǎi xuánquay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
›凯悦Kǎi yuèHyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
›凯旋门kǎi xuán méncổng vòm chiến thắng
›凯恩斯Kǎi ēn sīKeynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành…
›凯林赛kǎi lín sàiđua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.