Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开平区開平區

Kāi píng qū

开平区 là gì?

开平区 [Kāi píng qū] có nghĩa là Khu Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开平区 trong tiếng Việt

Khu Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cách đọc và ghi nhớ 开平区

开平区 được đọc là Kāi píng qū, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Khu Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan