Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng K
3.116 mục từ · Trang 31/52
空洞洞: trống rỗng; vắng vẻ
空洞无物: trống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung; không có gì mới mẻ để trình bày
空对地: không đối đất (tên lửa)
空对空导弹: tên lửa không đối không
空额: vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
空泛: mơ hồ và chung chung; không cụ thể; nông cạn; rỗng tuếch
空翻: lộn nhào; nhảy lộn
空防: không quân; phòng không
空房间: phòng trống
孔方兄: (thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
恐法症: chứng sợ người Pháp
空腹: bụng rỗng
空腹高心: tham vọng dù thiếu tài năng (thành ngữ)
空服员: tiếp viên hàng không; phi hành đoàn
孔夫子: Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]
空港: sân bay (viết tắt của 航空港[hang2 kong1 gang3])
控告: buộc tội; khởi tố; truy tố
恐高症: chứng sợ độ cao; sợ độ cao
空格: trống; khoảng trống trên biểu mẫu; khoảng cách; 囗 (chỉ ký tự thiếu hoặc không đọc được)
空格键: phím cách (bàn phím)
恐共: sợ Cộng sản
控股: sở hữu số lượng cổ phần kiểm soát trong một công ty
控管: kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...)
控股公司: công ty nắm giữ
控规: kế hoạch quản lý
空谷足音: nghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm; điều gì đó tuyệt vời và hiếm có
空喊: la hét vu vơ; nói nhảm
恐韩症: chứng sợ Hàn Quốc
空号: số điện thoại không kết nối; số điện thoại chưa được gán
恐吓: đe dọa; doạ nạt
箜篌: konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)
空话: lời nói rỗng tuếch; xằng bậy; đồn ác ý
空话连篇: nói dài dòng rỗng tuếch
空幻: hão huyền; ảo tưởng trống rỗng; ảo giác
恐慌: hoảng loạn; hoảng sợ; kinh hoàng
箜簧: nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)
恐慌发作: cơn hoảng loạn
恐婚: sợ kết hôn
空寂: trống rỗng và im lặng; hoang vắng
空集: tập rỗng (lý thuyết tập hợp)
控件: (máy tính) một điều khiển (ví dụ: nút, hộp văn bản, v.v.)
空间: không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian
空降: rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù
空降兵: lính nhảy dù
空间局: cơ quan không gian
空间探测: thám hiểm không gian
空间探测器: tàu thăm dò không gian
空间站: trạm vũ trụ
孔教: Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
空姐: viết tắt của 空中小姐; tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không; tiếp viên chuyến bay nữ
孔径: đường kính lỗ
恐惧: bị khiếp sợ; sợ hãi; kinh sợ
空军: không quân
空军基地: căn cứ không quân
空军司令: không đoàn trưởng; tư lệnh không quân
空军一号: Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ
恐惧症: chứng ám ảnh
空客: Airbus (viết tắt của 空中客車|空中客车[Kong1 zhong1 Ke4 che1])
空壳: vỏ rỗng
空壳公司: công ty vỏ bọc; tập đoàn vỏ bọc