慨叹
thở dài tiếc nuối; than thở
thở dài tiếc nuối; than thở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận
›慷慨kāng kǎimãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng
›慷慨激昂kāng kǎi jī ángđầy xúc động; mãnh liệt
›恺撒Kǎi sāCaesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN; suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng
›恺悌kǎi tìvui vẻ và dễ gần; thân thiện
›恺彻Kǎi chèbiến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 嚴復|严复
›恺弟kǎi tìbiến thể của 愷悌|恺悌[kai3 ti4]
›愧赧kuì nǎnđỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.