Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khắc họa
khoa học viễn tưởng; viết tắt của 科學幻想|科学幻想[ke1 xue2 huan4 xiang3]
phim khoa học viễn tưởng
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
máy khách, client (máy tính)
dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách
bộ phận dịch vụ khách hàng
kiến trúc khách hàng - máy chủ
có thể tái chế
máy khách (máy tính)
môi trường khách hàng - máy chủ
phần mềm khách
muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo
ứng dụng khách hàng
mắng; đánh đập
ẩu đả; lao vào đánh nhau
tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha
máy bay chở khách
(từ mượn) chó corgi
khoa học và công nghệ
cấp khoa (hành chính)
(thực vật) cây coca (từ mượn)
đáng khen ngợi
nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13
kỳ thi thời phong kiến
phương ngữ Khách Gia
tiết kiệm; tằn tiện
có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ; nhìn thấy được
phần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])
khoảng thời gian giữa các tiết học