Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng K
3.116 mục từ · Trang 7/52
开庭: bắt đầu phiên tòa (xét xử)
开通: cởi mở
开头: bắt đầu; khởi đầu
开拓: khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới); nghĩa bóng: mở ra (chân trời mới)
开脱: giải oan; xóa tội; được minh oan
开拓性: tính tiên phong; đột phá
开拓者: người tiên phong
开脱罪责: giải oan cho ai đó; minh oan; xóa tội
开挖: đào ra; khai quật; múc ra; bắt đầu đào
开外: vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)
开外挂: xem 開掛|开挂[kai1 gua4]
开往: (xe buýt, tàu hoả, v.v.) rời đi hướng đến; đi về phía
开玩笑: đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
开味: kích thích vị giác
开胃: kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó; trêu chọc
开胃菜: món khai vị; món ăn nhẹ
开胃酒: rượu khai vị
凯文: Kevin (person name)
开悟: giác ngộ (Phật giáo)
开戏: bắt đầu một vở opera
开先: lúc đầu
开线: bị sút chỉ; bị rách đường may
开县: huyện Khai ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
开箱: mở hộp; bóc hộp
开消: biến thể của 開銷|开销[kai1 xiao1]
开销: trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
开小差: lơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ; vắng mặt không phép (AWOL)
开小会: thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)
开小灶: đối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt
凯茜·弗里曼: Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc
开心: cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời; trêu chọc ai đó
开行: (xe buýt, tàu hỏa, thuyền) khởi hành
开心果: hạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ
开心颜: vui mừng; mỉm cười
开许: (văn học) cho phép; chấp thuận
凯旋: quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
凯旋门: cổng vòm chiến thắng
开学: (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường; sự bắt đầu của học kỳ mới
开演: (vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu
开眼: mở mắt; mở mang tầm mắt
开筵: tổ chức tiệc
开言: bắt đầu nói
开颜: mỉm cười; rạng rỡ
开阳: zeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
开阳县: huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
开眼界: mở rộng tầm mắt
开药: kê đơn thuốc
开业: khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)
开夜车: thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm
开业大吉: chúc mừng khai trương
开议: tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán
开印: bắt đầu in ấn
开映: bắt đầu chiếu một bộ phim
揩油: lợi dụng; ăn chực
开元: niên hiệu của Hoàng đế Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] được sử dụng trong thời kỳ Khai Nguyên (713-741), đỉnh cao của sự thịnh vượng…
开原: Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
开源: mở rộng nguồn tài chính; viết tắt của 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
开远: Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
开源节流: nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu
开源软件: phần mềm mã nguồn mở