Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
咖啡厅
kā fēi tīng

quán cà phê

Cụm từ
咖啡屋
kā fēi wū

nhà cà phê; quán cà phê; LT:家[jia1]

Cụm từ
咖啡因
kā fēi yīn

caffeine (từ mượn)

Cụm từ
卡夫
Kǎ fū

Kraft, công ty thực phẩm Mỹ

Cụm từ
卡夫卡
Kǎ fū kǎ

Franz Kafka (1883-1924), nhà văn Do Thái người Séc

Cụm từ
卡关
kǎ guān

bị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc

Cụm từ
kǎi

dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)

Từ vựng
kǎi

dùng trong 剴切|剀切[kai3 qie4]

Từ vựng
kǎi

biến thể cũ của 慨[kai3]; thở dài (với cảm xúc)

Từ vựng
kǎi

địa hình khô ráo

Từ vựng
kài

khao khát

Từ vựng
kǎi

vui vẻ; nhân từ

Từ vựng
kài

tức giận

Từ vựng
kǎi

phẫn nộ; hào phóng; thở dài (vì xúc động)

Từ vựng
kāi

lau chùi

Từ vựng
kǎi

mẫu; mô hình; chữ Khải (phong cách thư pháp)

Từ vựng
kài

ho

Từ vựng
kài

lửa bùng; phồn thể cũ của 烗[kai4]

Từ vựng
kài

đốt; cháy rực

Từ vựng
kǎi

biến thể cũ của 愷|恺[kai3]; biến thể cũ của 凱|凯[kai3]

Từ vựng
kǎi

sắt chất lượng cao

Từ vựng
kǎi

áo giáp

Từ vựng
kāi

californium (hóa học)

Từ vựng
kāi

mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng)…

Viết tắt
kǎi

nới lỏng; mở

Từ vựng
kǎi

dịu; dễ chịu như gió

Từ vựng
开拔
kāi bá

xuất phát (quân đội); khởi hành; ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)

Cụm từ
开败
kāi bài

héo úa và rụng

Cụm từ
开办
kāi bàn

mở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lập

Cụm từ
开苞
kāi bāo

phá trinh

Cụm từ