Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 3/52

开创性kāi chuàng xìng

开创性: có tính sáng tạo

Cụm từ
开除党籍kāi chú dǎng jí

开除党籍: khai trừ khỏi Đảng

Cụm từ
开春kāi chūn

开春: đầu mùa xuân; Tết Nguyên Đán

Cụm từ
开除学籍kāi chú xué jí

开除学籍: đuổi học

Cụm từ
开打kāi dǎ

开打: (một cuộc thi đấu thể thao) bắt đầu; (một cuộc chiến tranh hoặc trận đấu) bùng nổ; diễn cảnh đánh nhau hoặc múa võ (trong kinh kịch Trung…

Cụm từ
凯达格兰Kǎi dá gé lán

凯达格兰: Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
凯达格兰族Kǎi dá gé lán zú

凯达格兰族: Ketagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
开单kāi dān

开单: lập hóa đơn

Cụm từ
开裆裤kāi dāng kù

开裆裤: quần thủng đáy (cho trẻ nhỏ)

Cụm từ
开刀kāi dāo

开刀: (của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công

Cụm từ
开导kāi dǎo

开导: nói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng

Cụm từ
开道kāi dào

开道: mở đường

Cụm từ
开倒车kāi dào chē

开倒车: lùi xe; nghĩa bóng: bước lùi; lạc hậu; cố quay ngược thời gian

Cụm từ
开大油门kāi dà yóu mén

开大油门: mở ga tăng tốc; tăng tốc; phóng nhanh

Cụm từ
开灯kāi dēng

开灯: bật đèn

Cụm từ
凯蒂Kǎi dì

凯蒂: (tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v

Cụm từ
开地kāi dì

开地: khai hoang (để canh tác); mở đất

Cụm từ
开店kāi diàn

开店: mở cửa hàng

Cụm từ
开吊kāi diào

开吊: tổ chức lễ tưởng niệm; tổ chức đám tang

Cụm từ
凯迪拉克Kǎi dí lā kè

凯迪拉克: Cadillac

Cụm từ
凯蒂猫Kǎi dì Māo

凯蒂猫: Hello Kitty

Cụm từ
开冻kāi dòng

开冻: rã đông; tan chảy

Cụm từ
开动kāi dòng

开动: bắt đầu; khởi động; di chuyển; hành quân; bắt đầu ăn; ăn nhiệt tình

Cụm từ
开端kāi duān

开端: khởi đầu; bắt đầu

Cụm từ
开都河Kāi dū Hé

开都河: sông Kaidu, Tân Cương

Cụm từ
开恩kāi ēn

开恩: ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo)

Cụm từ
凯恩斯Kǎi ēn sī

凯恩斯: Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc

Cụm từ
凯尔特人Kǎi ěr tè rén

凯尔特人: người Celt

Cụm từ
开尔文Kāi ěr wén

开尔文: Chúa tước Kelvin 1824-1907, nhà vật lý người Anh (William Thomson); Kelvin (thang nhiệt độ)

Cụm từ
开发kāi fā

开发: khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

Cụm từ
开罚单kāi fá dān

开罚单: phát hành biên bản vi phạm

Cụm từ
开发过程kāi fā guò chéng

开发过程: quá trình phát triển

Cụm từ
开发环境kāi fā huán jìng

开发环境: môi trường phát triển (máy tính)

Cụm từ
凯法劳尼亚Kǎi fǎ láo ní yà

凯法劳尼亚: Kefalonia, đảo Hy Lạp ở biển Ionian

Cụm từ
开饭kāi fàn

开饭: dọn cơm

Cụm từ
开房kāi fáng

开房: xem 開房間|开房间[kai1 fang2 jian1]

Cụm từ
开放kāi fàng

开放: nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó trong tình dục

Cụm từ
开方kāi fāng

开方: (y học) kê đơn; (toán học) khai căn từ một lượng đã cho

Cụm từ
开房间kāi fáng jiān

开房间: thuê phòng khách sạn; thuê phòng; (hai người không kết hôn với nhau) thuê phòng để quan hệ tình dục

Cụm từ
开放式网络kāi fàng shì wǎng luò

开放式网络: mạng lưới mở

Cụm từ
开放式系统kāi fàng shì xì tǒng

开放式系统: hệ thống mở

Cụm từ
开放性kāi fàng xìng

开放性: tính cởi mở

Cụm từ
开放系统kāi fàng xì tǒng

开放系统: hệ thống mở

Cụm từ
开放系统互连kāi fàng xì tǒng hù lián

开放系统互连: kết nối các hệ thống mở; OSI

Cụm từ
开放源代码kāi fàng yuán dài mǎ

开放源代码: xem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]

Cụm từ
开放源码kāi fàng yuán mǎ

开放源码: mã nguồn mở (tin học)

Cụm từ
开放源码软件kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

开放源码软件: phần mềm mã nguồn mở (OSS)

Cụm từ
开发区kāi fā qū

开发区: khu phát triển

Cụm từ
开发人员kāi fā rén yuán

开发人员: nhà phát triển

Cụm từ
开发商kāi fā shāng

开发商: nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)

Cụm từ
开发银行kāi fā yín háng

开发银行: ngân hàng phát triển

Cụm từ
开发者kāi fā zhě

开发者: nhà phát triển

Cụm từ
开发周期kāi fā zhōu qī

开发周期: chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển; cũng viết 開發週期|开发周期

Cụm từ
开发周期kāi fā zhōu qī

开发周期: chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển

Cụm từ
开封kāi fēng

开封: mở (cái gì đó đã được niêm phong)

Cụm từ
开封府Kāi fēng fǔ

开封府: Khai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống

Cụm từ
开封市Kāi fēng shì

开封市: thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam; tên cũ Biện Lương 汴梁[Bian4 liang2]

Cụm từ
开封县Kāi fēng xiàn

开封县: huyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam

Cụm từ
开服kāi fú

开服: mở máy chủ (cho trò chơi trực tuyến, thường sau khi hệ thống đã được bảo trì, nâng cấp, v.v.)

Cụm từ
开福Kāi fú

开福: quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ