Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
卡垫
kǎ diàn

thảm (Tạng); tấm lót

Cụm từ
卡点
kǎ diǎn

đồng bộ (một video, v.v.) theo nhịp của một bản nhạc

Cụm từ
卡丁车
kǎ dīng chē

xe kart

Cụm từ
卡地亚
Kǎ dì yà

Cartier (thương hiệu)

Cụm từ
卡顿
kǎ dùn

(máy tính) chậm; không phản hồi

Cụm từ
卡恩
Kǎ ēn

Kahn

Cụm từ
卡尔
Kǎ ěr

Karl (tên)

Cụm từ
卡尔巴拉
Kǎ ěr bā lā

Karbala (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
喀尔巴阡山脉
Kā ěr bā qiān Shān mài

Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu

Cụm từ
卡尔德龙
Kǎ ěr dé lóng

Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)

Cụm từ
卡尔顿
Kǎ ěr dùn

Carleton

Cụm từ
卡尔加里
Kǎ ěr jiā lǐ

Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

Cụm từ
喀尔喀
Kā ěr kā

Khalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất

Cụm từ
卡尔·马克思
Kǎ ěr · Mǎ kè sī

Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ
卡尔斯鲁厄
Kǎ ěr sī lǔ è

Karlsruhe (thành phố ở Đức)

Cụm từ
卡尔文
Kǎ ěr wén

Calvin (tên)

Cụm từ
卡尔文克莱因
Kǎ ěr wén Kè lái yīn

Calvin Klein CK (thương hiệu)

Cụm từ
卡尔扎伊
Kǎ ěr zā yī

Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

Cụm từ
卡方
kǎ fāng

chi bình phương (toán học)

Cụm từ
咖啡
kā fēi

cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]

Cụm từ
咖啡伴侣
Kā fēi Bàn lǚ

Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)

Cụm từ
咖啡店
kā fēi diàn

quán cà phê; cửa hàng cà phê

Cụm từ
咖啡豆
kā fēi dòu

hạt cà phê

Cụm từ
咖啡馆
kā fēi guǎn

quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]

Cụm từ
咖啡馆儿
kā fēi guǎn r

quán cà phê; tiệm cà phê

Cụm từ
咖啡壶
kā fēi hú

bình pha cà phê; máy pha cà phê

Cụm từ
咖啡机
kā fēi jī

máy pha cà phê; máy làm cà phê

Cụm từ
咖啡色
kā fēi sè

màu cà phê; màu nâu

Cụm từ
咖啡室
kā fēi shì

quán cà phê

Cụm từ
咖啡师
kā fēi shī

nhân viên pha cà phê

Cụm từ