开福
quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›开立kāi lìthành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
›开禁kāi jìnbãi bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh giới nghiêm
›开票kāi piàomở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận
›开窍kāi qiàohiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
›开示kāi shìhướng dẫn (người mới); thuyết giảng; dạy; tiết lộ
›开矿kāi kuàngkhai thác mỏ; khai mở một vỉa
›开站kāi zhànđưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.