恃强欺弱
dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt
dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
›思潮起伏sī cháo qǐ fúsuy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu
›手无缚鸡之力shǒu wú fù jī zhī lìnghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ); nghĩa bóng: yếu đuối; không quen lao động chân tay
›思前想后sī qián xiǎng hòucân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về…
›思之心痛sī zhī xīn tòngmột suy nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)
›慎重其事shèn zhòng qí shìđối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)
›所向披靡suǒ xiàng pī mǐ(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch
›所见所闻suǒ jiàn suǒ wénđiều một người nghe và thấy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.