Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
识时务者为俊杰識時務者為俊傑

shí shí wù zhě wéi jùn jié

识时务者为俊杰 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 识时务者为俊杰 trong tiếng Việt

(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Tra từ liên quan