时乖命蹇
thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)
thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời đến, vận đổi (thành ngữ); gặp may mắn; thay đổi tích cực
›时不我待shí bù wǒ dàithời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
›时不再来shí bù zài láiThời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)
›时运不济shí yùn bù jìvận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt
›时代不同,风尚不同shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóngthời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy
›时势造英雄shí shì zào yīng xióngThời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng
›是非莫辨shì fēi mò biànkhông thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
›是非不分shì fēi bù fēnkhông thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.