食肉寝皮
ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù
ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về…
›首鼠两端shǒu shǔ liǎng duān(thành ngữ) do dự; không quyết định được
›食荼卧棘shí tú wò jíăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường
›食言而肥shí yán ér féinghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ); nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa
›食古不化shí gǔ bù huànuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được (thành ngữ); quá câu nệ mà không tinh thông môn học của mình
›食之无味,弃之可惜shí zhī wú wèi , qì zhī kě xīnghĩa đen: không đáng ăn, nhưng vứt đi thì tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: một số thứ giá trị ít ỏi, nhưng vẫn…
›食不知味shí bù zhī wèinghĩa đen: ăn mà không cảm nhận được mùi vị; lo lắng hoặc phiền muộn (thành ngữ)
›食不果腹shí bù guǒ fùnghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.