Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
势均力敌勢均力敵

shì jūn - lì dí

势均力敌 là gì?

势均力敌 [shì jūn - lì dí] có nghĩa là (thành ngữ) thực lực ngang nhau.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 势均力敌 trong tiếng Việt

(thành ngữ) thực lực ngang nhau

Cách đọc và ghi nhớ 势均力敌

势均力敌 được đọc là shì jūn - lì dí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) thực lực ngang nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan