噬脐莫及
nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc
nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực
›四面楚歌sì miàn Chǔ gēnghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ
›四大皆空sì dà jiē kōngnghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh
›四海为家sì hǎi wéi jiāxem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất…
›四分五裂sì fēn wǔ lièchia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức); hoàn toàn thiếu sự thống nhất; phân rã; sụp…
›四平八稳sì píng bā wěnmọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
›四海飘零sì hǎi piāo língtrôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)
›四世同堂sì shì tóng tángbốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.