Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 63/95

水到渠成shuǐ dào qú chéng

水到渠成: nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến

Thành ngữ
水滴石穿shuǐ dī shí chuān

水滴石穿: nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì…

Thành ngữ
水火无情shuǐ huǒ wú qíng

水火无情: nước lửa vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
水落归槽shuǐ luò guī cáo

水落归槽: nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn

Thành ngữ
水落石出shuǐ luò shí chū

水落石出: nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày

Thành ngữ
水浅养不住大鱼shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

水浅养不住大鱼: nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức…

Thành ngữ
水清无鱼shuǐ qīng wú yú

水清无鱼: nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ); nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè

Thành ngữ
水深火热shuǐ shēn huǒ rè

水深火热: nước sâu và lửa bỏng; vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
水天一色shuǐ tiān yī sè

水天一色: nước và trời thành một màu (thành ngữ)

Thành ngữ
水泄不通shuǐ xiè bù tōng

水泄不通: nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)

Thành ngữ
水涨船高shuǐ zhǎng chuán gāo

水涨船高: nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình

Thành ngữ
水至清则无鱼,人至察则无徒shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

水至清则无鱼,人至察则无徒: (thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn

Thành ngữ
水中捞月shuǐ zhōng lāo yuè

水中捞月: nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng

Thành ngữ
疏谋少略shū móu shǎo lüè

疏谋少略: (thành ngữ) không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược

Thành ngữ
熟能生巧shú néng shēng qiǎo

熟能生巧: quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo

Thành ngữ
顺其自然shùn qí zì rán

顺其自然: để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
舜日尧年Shùn rì Yáo nián

舜日尧年: Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜日尧天Shùn rì Yáo tiān

舜日尧天: ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
顺手牵羊shùn shǒu qiān yáng

顺手牵羊: nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi

Thành ngữ
树挪死,人挪活shù nuó sǐ , rén nuó huó

树挪死,人挪活: nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi

Thành ngữ
瞬息万变shùn xī wàn biàn

瞬息万变: trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng

Thành ngữ
说长道短shuō cháng dào duǎn

说长道短: nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
说到做到shuō dào zuò dào

说到做到: giữ lời (thành ngữ); giữ đúng hứa

Thành ngữ
硕果仅存shuò guǒ jǐn cún

硕果仅存: chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Thành ngữ
数见不鲜shuò jiàn bù xiān

数见不鲜: một việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)

Thành ngữ
说来话长shuō lái huà cháng

说来话长: bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
说你胖你就喘shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

说你胖你就喘: nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa…

Thành ngữ
说葡萄酸shuō pú tao suān

说葡萄酸: quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ
说三道四shuō sān dào sì

说三道四: nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện

Thành ngữ
说时迟,那时快shuō shí chí , nà shí kuài

说时迟,那时快: (thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã

Thành ngữ
说是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,做又是另外一回事: Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

Thành ngữ
说一不二shuō yī bù èr

说一不二: nói một là một (thành ngữ); giữ lời

Thành ngữ
蜀犬吠日Shǔ quǎn fèi rì

蜀犬吠日: nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời…

Thành ngữ
淑人君子shū rén jūn zi

淑人君子: quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
熟人熟事shú rén - shú shì

熟人熟事: (thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với

Thành ngữ
树上开花shù shàng kāi huā

树上开花: trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
殊深轸念shū shēn zhěn niàn

殊深轸念: quan tâm sâu sắc (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc; cảm thấy rất lo lắng

Thành ngữ
束手待毙shù shǒu dài bì

束手待毙: bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong

Thành ngữ
束手就擒shù shǒu - jiù qín

束手就擒: nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự

Thành ngữ
束手无策shù shǒu wú cè

束手无策: nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng

Thành ngữ
疏水箪瓢shū shuǐ dān piáo

疏水箪瓢: nước ít và dụng cụ ít; sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
殊途同归shū tú tóng guī

殊途同归: đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu

Thành ngữ
书香门第shū xiāng mén dì

书香门第: gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học

Thành ngữ
数一数二shǔ yī shǔ èr

数一数二: (thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một

Thành ngữ
熟语shú yǔ

熟语: thành ngữ

Thành ngữ
树欲静而风不止shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

树欲静而风不止: nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không

Thành ngữ
数珠念佛shǔ zhū niàn fó

数珠念佛: lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật (thành ngữ)

Thành ngữ
死不改悔sǐ bù gǎi huǐ

死不改悔: không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố

Thành ngữ
死不瞑目sǐ bù míng mù

死不瞑目: nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết

Thành ngữ
思潮起伏sī cháo qǐ fú

思潮起伏: suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu

Thành ngữ
四大皆空sì dà jiē kōng

四大皆空: nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
死到临头sǐ dào lín tóu

死到临头: Cái chết gần kề. (thành ngữ)

Thành ngữ
死而不僵sǐ ér bù jiāng

死而不僵: chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)

Thành ngữ
死而后已sǐ ér hòu yǐ

死而后已: cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết

Thành ngữ
死而无悔sǐ ér wú huǐ

死而无悔: chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
四分五裂sì fēn wǔ liè

四分五裂: chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức); hoàn toàn thiếu sự thống nhất; phân rã; sụp đổ; rối loạn

Thành ngữ
四海皆准sì hǎi jiē zhǔn

四海皆准: phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện

Thành ngữ
四海飘零sì hǎi piāo líng

四海飘零: trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
四海升平sì hǎi shēng píng

四海升平: (thành ngữ) cả thế giới thái bình

Thành ngữ
四海为家sì hǎi wéi jiā

四海为家: xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất nước, hoặc thế giới, như nhà của mình

Thành ngữ