Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
机不可失,时不再来
jī bù kě shī , shí bù zài lái

Cơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)

Thành ngữ
积不相能
jī bù xiāng néng

(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai

Thành ngữ
饥不择食
jī bù zé shí

khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa

Thành ngữ
几次三番
jǐ cì sān fān

nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Thành ngữ
鸡蛋里挑骨头
jī dàn li tiāo gǔ tou

bới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)

Thành ngữ
鸡蛋碰石头
jī dàn pèng shí tou

ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
桀骜不驯
jié ào bù xùn

ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục

Thành ngữ
捷报频传
jié bào pín chuán

tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt

Thành ngữ
结草衔环
jié cǎo xián huán

báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
截长补短
jié cháng bǔ duǎn

lấy chỗ dài bù chỗ ngắn (thành ngữ); bù đắp thiếu sót của nhau; bổ sung cho nhau

Thành ngữ
结党营私
jié dǎng yíng sī

(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi

Thành ngữ
借刀杀人
jiè dāo shā rén

mượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
借东风
jiè dōng fēng

nghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó

Thành ngữ
结队成群
jié duì chéng qún

hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
接二连三
jiē èr lián sān

hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng

Thành ngữ
借古讽今
jiè gǔ fěng jīn

mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
劫后余生
jié hòu yú shēng

(thành ngữ) sống sót sau thảm họa

Thành ngữ
借花献佛
jiè huā xiàn Fó

nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác; đạo văn

Thành ngữ
戒骄戒躁
jiè jiāo jiè zào

cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh

Thành ngữ
竭尽全力
jié jìn quán lì

không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Thành ngữ
接连不断
jiē lián bù duàn

liên tục không ngừng (thành ngữ)

Thành ngữ
解铃还须系铃人
jiě líng hái xū xì líng rén

nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Thành ngữ
解民倒悬
jiě mín dào xuán

nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử); cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng

Thành ngữ
疾恶如仇
jí è rú chóu

ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)

Thành ngữ
节上生枝
jié shàng shēng zhī

trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh

Thành ngữ
戒奢崇俭
jiè shē chóng jiǎn

(thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm

Thành ngữ
洁身自好
jié shēn zì hào

sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong sạch

Thành ngữ
借尸还魂
jiè shī huán hún

nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác

Thành ngữ
劫数难逃
jié shù nán táo

Số phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề

Thành ngữ
桀贪骜诈
jié tān ào zhà

tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)

Thành ngữ