拾金不昧
nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại
›舍己为公shě jǐ wèi gōngtừ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha; không ích kỷ và tinh thần vì…
›舍生忘死shě shēng wàng sǐdũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng; không sợ nguy hiểm
›授之以鱼不如授之以渔shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yúcho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
›拾遗补缺shí yí bǔ quēkhắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
›拾级而上shè jí ér shàngđi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
›拾人涕唾shí rén tì tuòđạo văn (thành ngữ)
›拭目以待shì mù yǐ dàinghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.