Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
是可忍,孰不可忍

shì kě rěn , shú bù kě rěn

是可忍,孰不可忍 là gì?

是可忍,孰不可忍 [shì kě rěn , shú bù kě rěn] có nghĩa là nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 是可忍,孰不可忍 trong tiếng Việt

  1. nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ)
  2. đủ rồi đó

Cách đọc và ghi nhớ 是可忍,孰不可忍

是可忍,孰不可忍 được đọc là shì kě rěn , shú bù kě rěn, gồm 8 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan