是可忍,孰不可忍 là gì?
是可忍,孰不可忍 [shì kě rěn , shú bù kě rěn] có nghĩa là nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó.
Nghĩa của từ 是可忍,孰不可忍 trong tiếng Việt
- nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ)
- đủ rồi đó
Cách đọc và ghi nhớ 是可忍,孰不可忍
是可忍,孰不可忍 được đọc là shì kě rěn , shú bù kě rěn, gồm 8 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .