是可忍,孰不可忍
nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
›是非莫辨shì fēi mò biànkhông thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
›时不再来shí bù zài láiThời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)
›时不我待shí bù wǒ dàithời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
›时乖命蹇shí guāi mìng jiǎnthời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)
›时至今日shí zhì jīn rì(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này
›时运不济shí yùn bù jìvận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt
›是非分明shì fēi fēn míngphân biệt đúng sai (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.