事实胜于雄辩
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả…
›事在人为shì zài rén wéisự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể…
›事危累卵shì wēi lěi luǎnnghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp
›事后聪明shì hòu cōng mingkhôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
›事怕行家shì pà háng jiāchuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)
›事到临头shì dào lín tóukhi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)
›事无巨细shì wú jù xìnghĩa đen: sự việc không phân lớn nhỏ (thành ngữ); hiểu bóng: xử lý bất kỳ việc gì, không kể quan trọng hay…
›事不关己,高高挂起shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐcảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.