誓死不从
thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)
thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích
›说三道四shuō sān dào sìnói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện
›说你胖你就喘shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎnnghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu…
›说来话长shuō lái huà chángbắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn
›说葡萄酸shuō pú tao suānquả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
›说一不二shuō yī bù èrnói một là một (thành ngữ); giữ lời
›说到做到shuō dào zuò dàogiữ lời (thành ngữ); giữ đúng hứa
›说是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shìNói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.