拾人牙慧
nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại
nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
›舍己救人shě jǐ jiù rénhy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người; chủ nghĩa vị tha
›授人以柄shòu rén yǐ bǐngtrao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình
›舍己为人shě jǐ wèi rénhy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác; chủ…
›舍生忘死shě shēng wàng sǐdũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng; không sợ nguy hiểm
›拾人涕唾shí rén tì tuòđạo văn (thành ngữ)
›拾级而上shè jí ér shàngđi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
›拾遗补缺shí yí bǔ quēkhắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.