是骡子是马,牵出来遛遛
nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
›是非莫辨shì fēi mò biànkhông thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
›是非不分shì fēi bù fēnkhông thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
›时至今日shí zhì jīn rì(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này
›是非自有公论shì fēi zì yǒu gōng lùnxác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai
›是非分明shì fēi fēn míngphân biệt đúng sai (thành ngữ)
›是可忍,孰不可忍shì kě rěn , shú bù kě rěnnếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
›时不再来shí bù zài láiThời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.