实属不易
thật sự không dễ (thành ngữ)
thật sự không dễ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
›少见多怪shǎo jiàn duō guàingười ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không…
›守株待兔,缘木求鱼shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yúcanh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
›守口如瓶shǒu kǒu rú píngnghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời
›尸位素餐shī wèi sù cānngồi không ăn bám (thành ngữ)
›山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wángtrong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4…
›实至名归shí zhì míng guīdanh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)
›少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quánKhi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.