适可而止
(thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng
(thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc
›速战速决sù zhàn sù juéchiến lược đánh nhanh thắng nhanh (thành ngữ); giải quyết trong thời gian ngắn nhất; cách làm nhanh chóng
›酸儿辣女suān ér là nǚnếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái…
›送秋波sòng qiū bōliếc mắt đưa tình (thành ngữ)
›身体力行shēn tǐ lì xíngthực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
›身首异处shēn shǒu yì chùbị chém đầu (thành ngữ)
›身临其境shēn lín qí jìng(thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)
›身经百战shēn jīng bǎi zhànnghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.