嗜痂成癖
có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu
›丧魂落魄sàng hún luò pòsợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn
›丧尽天良sàng jìn tiān liángvô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm
›丧权辱国sàng quán rǔ guómất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ); nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã
›丧心病狂sàng xīn bìng kuáng(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng
›丧家之犬sàng jiā zhī quǎnchó hoang (thành ngữ)
›丧天害理sàng tiān hài lǐkhông còn lương tâm (thành ngữ)
›噬脐莫及shì qí mò jínghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.