是非莫辨
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
›是非分明shì fēi fēn míngphân biệt đúng sai (thành ngữ)
›是非自有公论shì fēi zì yǒu gōng lùnxác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai
›是非曲直shì fēi qū zhínghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
›是骡子是马,牵出来遛遛shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liunghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay…
›是可忍,孰不可忍shì kě rěn , shú bù kě rěnnếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
›时不再来shí bù zài láiThời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)
›时不我待shí bù wǒ dàithời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.