Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
坚贞不渝
jiān zhēn bù yú

liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng

Thành ngữ
见之实施
jiàn zhī shí shī

đưa vào thực hiện (thành ngữ)

Thành ngữ
剑走偏锋
jiàn zǒu piān fēng

kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑走蜻蛉
jiàn zǒu qīng líng

kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
骄兵必败
jiāo bīng bì bài

nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại

Thành ngữ
脚不沾地
jiǎo bù zhān dì

chân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay

Thành ngữ
皎皎者易污
jiǎo jiǎo zhě yì wū

Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)

Thành ngữ
交口称誉
jiāo kǒu chēng yù

nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
叫苦不迭
jiào kǔ bu dié

phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng

Thành ngữ
叫苦连天
jiào kǔ lián tiān

phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt

Thành ngữ
交浅言深
jiāo qiǎn yán shēn

(thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ

Thành ngữ
脚踏两条船
jiǎo tà liǎng tiáo chuán

nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc; (đặc biệt) cùng lúc có hai người tình

Thành ngữ
脚踏实地
jiǎo tà shí dì

có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc

Thành ngữ
焦头烂额
jiāo tóu làn é

nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Thành ngữ
狡兔三窟
jiǎo tù sān kū

nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)

Thành ngữ
矫枉过正
jiǎo wǎng guò zhèng

chỉnh quá mức (thành ngữ); bù đắp quá đà

Thành ngữ
骄者必败
jiāo zhě bì bài

tự mãn tất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
脚正不怕鞋歪
jiǎo zhèng bù pà xié wāi

nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)

Thành ngữ
家贫如洗
jiā pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng; không một xu dính túi; nghèo như chuột nhà thờ

Thành ngữ
家破人亡
jiā pò rén wáng

gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa

Thành ngữ
驾轻就熟
jià qīng jiù shú

nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng; một nhiệm vụ quen thuộc đến mức có thể làm một cách dễ dàng

Thành ngữ
戛然而止
jiá rán ér zhǐ

với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)

Thành ngữ
佳人才子
jiā rén cái zǐ

nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ
家世寒微
jiā shì hán wēi

xuất thân bần hàn (thành ngữ)

Thành ngữ
假途灭虢
jiǎ tú miè Guó

nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Thành ngữ
家徒四壁
jiā tú sì bì

nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ

Thành ngữ
家喻户晓
jiā yù hù xiǎo

được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc

Thành ngữ
甲之蜜糖,乙之砒霜
jiǎ zhī mì táng , yǐ zhī pī shuāng

mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)

Thành ngữ
机不可失
jī bù kě shī

Không thể bỏ lỡ! (thành ngữ)

Thành ngữ
机不可失,失不再来
jī bù kě shī , shī bù zài lái

cơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)

Thành ngữ