Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
đưa vào thực hiện (thành ngữ)
kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại
chân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay
Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
(thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ
nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc; (đặc biệt) cùng lúc có hai người tình
có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc
nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)
nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)
chỉnh quá mức (thành ngữ); bù đắp quá đà
tự mãn tất bại (thành ngữ)
nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng; không một xu dính túi; nghèo như chuột nhà thờ
gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa
nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng; một nhiệm vụ quen thuộc đến mức có thể làm một cách dễ dàng
với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)
nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng
xuất thân bần hàn (thành ngữ)
nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác
nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ
được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc
mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)
Không thể bỏ lỡ! (thành ngữ)
cơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)