视同儿戏
xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ); coi là không quan trọng; xem là tầm thường
xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ); coi là không quan trọng; xem là tầm thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem cái chết như trở về nhà; không sợ chết; đối mặt với cái chết một cách bình thản (thành ngữ)
›视如敝屣shì rú bì xǐnghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ); nghĩa bóng: xem là vô giá trị
›视同手足shì tóng shǒu zúcoi ai đó như anh em (thành ngữ)
›视为畏途shì wéi wèi túxem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó
›视为知己shì wéi zhī jǐxem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó
›说你胖你就喘shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎnnghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu…
›誓不两立shì bù liǎng lìhai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích
›誓死不从shì sǐ bù cóngthề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.