实事求是
nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
›山明水秀shān míng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
›山清水秀shān qīng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
›实属不易shí shǔ bù yìthật sự không dễ (thành ngữ)
›守株待兔shǒu zhū dài tùnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
›守口如瓶shǒu kǒu rú píngnghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời
›实至名归shí zhì míng guīdanh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)
›少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quánKhi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.