Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
隔三差五
gé sān chà wǔ

mỗi vài ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
各色各样
gè sè gè yàng

(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại

Thành ngữ
歌舞升平
gē wǔ shēng píng

nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng

Thành ngữ
格物致知
gé wù zhì zhī

nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng

Thành ngữ
各显所长
gè xiǎn suǒ cháng

mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各行其是
gè xíng qí shì

mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng

Thành ngữ
隔靴搔痒
gé xuē sāo yǎng

nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích

Thành ngữ
各有千秋
gè yǒu qiān qiū

mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各有所好
gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各执己见
gè zhí jǐ jiàn

mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Thành ngữ
各执一词
gè zhí yī cí

mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Thành ngữ
功败垂成
gōng bài chuí chéng

thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót; ngã ngựa ở rào cản cuối cùng; thất bại trong tầm tay chiến thắng

Thành ngữ
功不可没
gōng bù kě mò

đóng góp không thể không ghi nhận (thành ngữ)

Thành ngữ
功成不居
gōng chéng bù jū

không nhận công lao về mình (thành ngữ)

Thành ngữ
攻城略地
gōng chéng lüè dì

công thành đoạt đất (thành ngữ)

Thành ngữ
功成名就
gōng chéng míng jiù

thành công và được công nhận (thành ngữ)

Thành ngữ
觥筹交错
gōng chóu jiāo cuò

chén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc (uống rượu) lớn

Thành ngữ
功到自然成
gōng dào zì rán chéng

nỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
功德无量
gōng dé wú liàng

công đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên

Thành ngữ
功德圆满
gōng dé yuán mǎn

thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)

Thành ngữ
公而忘私
gōng ér wàng sī

vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình

Thành ngữ
功高不赏
gōng gāo bù shǎng

công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá

Thành ngữ
功高盖主
gōng gāo gài zhǔ

nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo

Thành ngữ
功高望重
gōng gāo wàng zhòng

công lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
恭贺佳节
gōng hè jiā jié

chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
功亏一篑
gōng kuī yī kuì

nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
功名利禄
gōng míng lì lù

địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc

Thành ngữ
功莫大焉
gōng mò dà yān

không có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ)

Thành ngữ
公事公办
gōng shì gōng bàn

làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)

Thành ngữ