Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo

nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc

Thành ngữ
官报私仇
guān bào sī chóu

lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
官逼民反
guān bī mín fǎn

quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân

Thành ngữ
光风霁月
guāng fēng jì yuè

nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu

Thành ngữ
光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền

Thành ngữ
广结良缘
guǎng jié liáng yuán

được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
广开言路
guǎng kāi yán lù

khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
光明磊落
guāng míng lěi luò

mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

Thành ngữ
关公面前耍大刀
Guān gōng miàn qián shuǎ dà dāo

nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ

Thành ngữ
光前裕后
guāng qián yù hòu

vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
光说不练
guāng shuō bù liàn

nói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]

Thành ngữ
光说不做
guāng shuō bù zuò

(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành

Thành ngữ
光天化日
guāng tiān huà rì

ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt

Thành ngữ
官官相护
guān guān xiāng hù

quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy

Thành ngữ
光耀门楣
guāng yào mén méi

vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Thành ngữ
光阴荏苒
guāng yīn rěn rǎn

Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)

Thành ngữ
光阴似箭
guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!

Thành ngữ
关怀备至
guān huái bèi zhì

chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
管见所及
guǎn jiàn suǒ jí

theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
关门打狗
guān mén dǎ gǒu

nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh

Thành ngữ
关门大吉
guān mén dà jí

đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
关门捉贼
guān mén zhuō zéi

bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Thành ngữ
冠冕堂皇
guān miǎn táng huáng

kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
官私合营
guān sī hé yíng

lợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
观衅伺隙
guān xìn sì xì

nghĩa đen: tìm lỗ hổng, quan sát khe hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm điểm yếu của đối thủ; tìm gót chân Achilles

Thành ngữ
惯用语
guàn yòng yǔ

cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục

Thành ngữ
官运亨通
guān yùn hēng tōng

(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
管中窥豹
guǎn zhōng kuī bào

nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh

Thành ngữ
瓜熟蒂落
guā shú dì luò

dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc

Thành ngữ
瓜田不纳履,李下不整冠
guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: đừng cột dây giày trong ruộng dưa, đừng chỉnh mũ dưới cây mận (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng làm gì khiến người khác nghi ngờ; hành động vô tội có thể bị hiểu lầm

Thành ngữ