南辕北辙
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của…
›努力以赴nǔ lì yǐ fùdốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
›囊中取物náng zhōng qǔ wùdễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
›女大十八变nǚ dà shí bā biànTheo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một…
›南箕北斗Nán jī Běi dǒungh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi…
›南征北讨nán zhēng běi tǎochinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北战nán zhēng běi zhànchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北伐nán zhēng běi fáchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.